thánh chúa

thánh chúa

Ông vua thánh chúa cai trị đất nước bằng lòng nhân từ và trí tuệ.

Định nghĩa
  1. Danh từ (cổ, trang trọng):
    • Vua chúa sáng suốt, đức độ: "thánh chúa" chỉ vị vua hoặc người cai trị tài năng, trí tuệ đạo đức cao, được dân chúng kính trọng.
    • Người quyền lực tối cao: Trong ngữ cảnh lịch sử hoặc tôn giáo, từ này có thể ám chỉ một người được tôn sùng như bậc thánh nhân cai quản.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thánh chúa Lợi đã đánh đuổi giặc Minh, lập lại nền độc lập cho nước nhà. (Vị vua sáng suốt Lợi đã làm điều vĩ đại đó.)
    • Người dân ca tụng thánh chúa như một vị minh quân. (Dân chúng tôn vinh vị vua đức độ như một bậc thầy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thánh chúa" trong văn học cổ: Thường xuất hiện trong các tác phẩm lịch sử hoặc văn chương để ca ngợi các vị vua anh minh.

    • Trong sử sách, thánh chúa biểu tượng của quyền lực chính nghĩa. (Sách vở ghi lại thánh chúa như hình mẫu lý tưởng.)
  • "thánh chúa" trong tôn giáo: Đôi khi dùng để chỉ các nhân vật thần thánh quyền năng cai quản, như trong tín ngưỡng dân gian.

    • Ngôi đền thờ thánh chúa được xây dựng từ thế kỷ 17. (Ngôi đền đó thờ một vị thánh quyền lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Thánh (danh từ): người đức hạnh cao, được tôn sùng.

    • Ngài một vị thánh sống. (Ngài người đức hạnh cao quý.)
  • Chúa (danh từ): người cai trị, vua, hoặc chủ nhân.

    • Chúa Nguyễn cai trị vùng đất Đàng Trong. (Vị chúa đó cai trị vùng đất phía Nam.)
  • Minh quân (danh từ): vua sáng suốtđồng nghĩa với thánh chúa trong ngữ cảnh ca ngợi.

Từ đồng nghĩa
  • Minh quân: vua sáng suốt, tài trị nước.
  • Thánh vương: vua đức độ như thánh nhân.
  • Anh quân: vua tài giỏi, anh minh.
Thành ngữ liên quan
  • Thánh chúa minh quân: vị vua sáng suốt đức độ.
    • Triều đại ấy thánh chúa minh quân nên dân giàu nước mạnh. (Triều đại đó nhờ vua sáng suốt nên thịnh vượng.)